Nghĩa của từ "have a flat tire" trong tiếng Việt

"have a flat tire" trong tiếng Anh có nghĩa là gì? Hãy cùng Lingoland tìm hiểu nghĩa, phát âm và cách dùng cụ thể của từ này.

have a flat tire

US /hæv ə flæt ˈtaɪər/
UK /hæv ə flæt ˈtaɪər/
"have a flat tire" picture

Thành ngữ

bị xịt lốp, bị thủng lốp

to have a tire on a vehicle that has lost its air pressure, usually due to a puncture or leak

Ví dụ:
I was late for work because I had a flat tire on the highway.
Tôi đi làm muộn vì bị xịt lốp xe trên đường cao tốc.
Do you know how to change it if you have a flat tire?
Bạn có biết cách thay lốp nếu bạn bị xịt lốp không?